Đi khám bệnh về dạ dày ở Nhật


Có khá nhiều các sempai tại Nhật đã chia sẻ về việc khi muốn đi khám chữa bệnh tại Nhật thì cần chuẩn bi những gì, nên đi khám ở đâu và số điện thoại trong trường hợp khẩn cấp là gì. Đây là những thông tin rất bổ ích và mình thấy không cần bổ sung thêm gì nữa, các bạn có thể tham khảo trên các trang như http://isempai.jp/, hoặc https://sekovn.com và rất nhiều trang mạng khác. Về vụ đặt lịch khám thì trên trang http://bikae.net/ có hướng dẫn khá là kỹ, các bạn có thể vào đó để tham khảo, mình xin phép không đăng lại.

Tuy nhiên, gần đây có một số bạn hỏi đến các căn bệnh cụ thể khi đi khám cần phải miêu tả và giải thích như thế nào và chưa thấy được giải đáp nên mình cố gắng tổng hợp tại đây mỗi bài là một bệnh để các bạn tiện theo dõi.

Hôm nay mình xin trình bày về các bệnh liên quan đến dạ dày, các triệu trứng hay cách miêu tả bằng tiếng Nhật.

  1. Các bệnh thường gặp

胃もたれ(いもたれ):Chứng chướng bụng, đầy hơi (dạ dày, phần trên bụng cương cứng, thức ăn không tiêu)

胸やけ:Chứng ợ nóng, ợ chua

便秘 (べんぴ): Táo bón

胃炎(いえん (viêm dạ dày)

胃潰瘍 (いかいよう): Bệnh loét bao tử:

胃食道逆流症 (いしょくどうぎゃくりゅうしょう):Bệnh trào ngược dạ dày, thực quản

胃下垂: (いかすい):Bệnh sa dạ dày

胃がん: Ung thư dạ dày

急性胃炎: Viêm dạ dày cấp tính

  1. Các triệu trứng thường gặp

 

1. 胃がもたれて、食べ物がたまっている感じがする。(Cảm thấy thức ăn không thể tiêu hóa, dạ dày căng cứng)

2. 胃が重く感じる (いがおもくかんじる):Cảm giác ậm ạch, nặng bụng

3. 腹が張る: Chướng bụng, đầy bụng

4. むかつく(động từ):Khó chịu, nôn nao, buồn nôn

5. ムカムカする: Khó chịu, nôn nao, buồn nôn

6. キリキリと痛む:Đau nhói ở (ngực, hay bụng)

7. ちくちくと痛む:Đau như bị kim châm

8. 鈍痛がする(どんつうがする),(鈍い痛み-にぶいいたみ):Đau âm ỉ

9.しくしくする:không nhói, nhưng đau âm ỉ kéo dài

7. げっぷが出る:Ợ hơi

8. 激痛(げきつう):Đau dữ dội

9. すっぱいゲップ: Ợ chua

10. 卵のにおいのするげっぷ:Ợ hơi có mùi trứng

11. 胸やけ(むねやけ): (v) Ợ nóng

12. 出血を起こす(しゅっけつをおこす):Xuất huyết

13. 食欲低下(しょくよくていか): Chán ăn

14. ゴロゴロ鳴る:sôi bụng, bụng sôi (khi bị tiêu chảy)

15. 苦い味がする: đắng miệng

16. めまい:chóng mặt

17. ふらふらする: người bồng bềnh, không vững

18:めまいがしてくらくらする: Cảm giác chóng mặt muốn ngã

19.だるい:mệt mỏi, dã rời

空腹時に胃が痛む (くうふくじにいがいたむ): Đau khi bụng rỗng, đói

20. 食後に胃が痛む(しょくごいがいたむ): Đau sau khi ăn cơm

21. 吐き気がする: (はきげがする):Cảm giác buồn nôn

22. 嘔吐をする(おうとをする): Nôn, ói, mửa

23. 背中が痛い(せなかがいたい):Đau lưng

24. 吐血をする(とけつをする): Nôn ra máu

25. 痛み止め (いたみどめ):Thuốc giảm đau

26. みぞおちあたりの痛み: Đau quanh vùng ổ bụng

27. 胃粘膜(いねんまく): Niêm mạc dạ dày.

28. 胃の調子が悪い (いのちょうしがわるい): Cảm thấy dạ dày khó chịu

29. 肌荒れ (はだあれ):khô da

30. 口内炎 (こうないえん):Nhiệt miệng

31. 胃液 (いえき):dịch vị dạ dày

32. アスピリン:Thuốc kháng sinh

Leave a Reply

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です