Từ vựng về mắt


Khi sống và làm việc ở Nhật Bản, hẳn sẽ có lúc các bạn bị bệnh liên quan đến mắt. Hôm nay mình sẽ cung cấp cho các bạn các từ vựng liên quan đến mắt và cấu tạo của mắt. Hi vọng các bạn tìm được những thông tin bổ ích khi xem trang thông tin này.

Cấu tạo mắt Bệnh về mắt
1. 目(め):Mắt

2. 強膜 (キョウマク): màng cứng mắt

3. 角膜 (かくまく): Giác mạc

4. 結膜 (けつまつ): Kết mạc mắt

5. 水晶体(すいしょうたい): Thủy tinh thể

6. 虹彩-こうさい(絞りーしぼり):Lòng đen (mống mắt)

7. 瞳孔(絞り)(どうこう) = ひとみ: Con ngươi, đồng tử、tròng mắt

8. 網膜(フィルム)- もうまく: Võng mạc

9. 脈絡膜 (みゃくらくまく): màng mạch, màng bồ đào

10. 毛様体 (もうようたい): Cơ thể màng

11. 視神経 (ししんけい): thần kinh thị

12. 視神経乳頭 (ししんけいにゅうとう): Điểm mù

13. 隅角(ぐうかく): Góc mắt

14. 房水(ぼうすい):Thủy dịch

15. 眼球(がんきゅう): Nhãn cầu

16. 中心窩 (ちゅうしんか):Điểm vàng

17. 視覚 (しんかく): Thị giác

18. まぶた: mí mắt

19. まつ毛(まつげ): lông mi

20. まゆ毛(まゆげ): lông mày

21. 上眼瞼(うえがんけん): Mi trên

22. 下眼瞼(したがんけん): Mi dưới

 

 

1.近視(きんし): Cận thị

2. 遠視(えんし): Viễn thị

3.  乱視(らんし): Loạn thị

4. 結膜炎(けつまくえん): Viêm võng mạc

5. ものもらい:Lên lẹo ở mắt

6. 白内障(はくないしょう): Đục thủy tinh thể

7. コンタクトレンズによる角膜潰瘍(かくまくかいよう):Loét giác mạc do kính áp tròng

8. 粒性目やに(つぶせいめやに) Dử mắt thành cục

9. 麦粒腫 (ばくりゅうしゅ) lẹo mí mắt

10. 霰粒腫 (さんりゅうしゅ)Lẹo mí mắt trên

11. 緑内障 (りょくないしょう): Bệnh cườm nước, bệnh thiên đầu thống

12. ドライアイ: Khô mắt

13. 大人の斜視 (大人のしゃし): Tật lác mắt ở người lớn

14. 飛蚊症 (ひぶんしょう): chứng myodesopsia .

15. 眼瞼下垂 (がんげんかすい): Sụp mí mắt

16. 眼内リンパ腫 (がんないりんぱしゅ): Ung thư mắt

17. 老視 (ろうし): chứng lão thị

18. 子供の斜視(こどものしゃし): Tật lác mắt ở trẻ nhỏ

19. 眼瞼けいれんと顔面けいれん (がんけnけいれん): Chứng giật mí mắt

20. 弱視(やくし): Nhược thị

21. 眼精疲労 (がんせいひろう): Bệnh mỏi mắt do chữ li ti hoặc thiếu sáng.

Hi vọng các bạn có thể tìm thấy thông tin hữu ích về mắt khi đọc xong bài của mình.

(Vui lòng copy ghi rõ nguồn. Không sao chép dưới mọi hình thức).

Leave a Reply

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です